Danh sách sinh viên hệ Chính quy, Văn bằng 2 Bộ môn Lưu trữ học và QTVP đăng ký xét tốt nghiệp đợt 3 năm 2015

STT MÃ SV Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Số tín chỉ tích lũy Xếp loại
TN
CC
TH
CC
NN
1 0956130045 Trần Thị  Liên Nữ 20/04/1991 An Giang 139 99 40 5 6 6,79 TB - Khá             KHTN TOEFL IEI
2 1056010141 Nguyễn Phương Hồng  Oanh Nữ 08/02/1991 Khánh Hoà 140 104 36 5 6 6,74 TB - Khá             KHTN KHTN
3 1056130021 Nguyễn Nữ Như  Oanh Nữ 10/10/1992 Phú Yên 134 106 28 5 6 7,25 Khá                  XHNV TOEFL IEI
4 1156130002 Mai Thị Hồng  ánh Nữ 20/08/1990 Bình Thuận 131 102 29 5 6 7,25 Khá                  XHNV TOEFL IEI
5 1156130016 Võ Trương Anh Kiệt Nam 25/1/1993 Khánh Hoà 131 102 29 5 6 6,69 TB - Khá             XHNV TOEFL IEI
6 1156130045 Bì Thị Kim  Loan Nữ 23/11/1993 Hưng Yên 131 102 29 5 6 7,55 Khá                  KHTN TOEFL IEI
7 1156130005 Nguyễn Thị  Diệu Nữ 02/10/1993 Hà Tĩnh 131 102 29 5 6 7,06 Khá                  XHNV TOEFL IEI
8 1156130007 Nguyễn Thị  Dung Nữ 03/11/1993 Hà Tĩnh 131 102 29 5 6 7,11 Khá                  KHTN TOEFL IEI
9 1156130015 Nguyễn Thị  Hường Nữ 08/09/1993 Bình Minh 131 102 29 5 6 6,86 TB - Khá             KHTN TOEFL IEI
10 1156130022 Dương Thị Cẩm  Nhung Nữ 30/04/1993 Đồng Nai 134 102 32 5 6 7,77 Khá                  KHTN XHNV
11 1156130023 Hoàng Thị Cẩm Nhung Nữ 07/03/1993 Đồng Nai 131 102 29 5 6 7,47 Khá                  KHTN TOEFL ITP
12 1156130025 Lê Thị  Phương Nữ 12/12/1992 Thanh Hóa 131 102 29 5 6 7,23 Khá                  KHTN KHTN
13 1156130028 Trần Thị  Thuỳ Nữ 05/12/1993 Nghệ An 131 102 29 5 6 7,25 Khá                  KHTN TOEFL ITP
14 1156130033 Nguyễn Thị  Trang Nữ 29/03/1993 Quảng Bình 132 102 30 5 6 7,64 Khá                  KHTN TOEFL ITP
15 1156130041 Hồ Thị Thanh  Công Nữ 30/01/1993 Bình Định 131 102 29 5 6 7,17 Khá                  XHNV TOEFL ITP
16 1156130043 Ngô Xuân  Hạnh Nam 26/11/1988 Hà Nội 131 102 29 5 6 7,03 Khá                  KHTN TOEFL IEI
17 1156130044 Nguyễn Thị  Hiền Nữ 23/10/1993 Nghệ An 131 102 29 5 6 7,29 Khá                  KHTN TOEFL ITP
18 1156130046 Nguyễn Thị  Nữ 12/07/1993 Thanh Hóa 131 102 29 5 6 7,21 Khá                  KHTN KHTN
19 1156130047 Hứa Thị  Mai Nữ 23/04/1993   141 102 39 5 6 7,05 Khá                  XHNV TOEFL IEI
20 1156130050 Nguyễn Phạm Thảo  Sương Nữ 27/05/1993 Bình Thuận 131 102 29 5 6 7,32 Khá                  KHTN TOEFL ITP

Sinh viên không đủ điều kiện xét do thiếu môn học xin liên hệ với thầy Lã Ngọc Đức phòng B201bis đến hết ngày 16/11/2015 để kiểm tra lại.
Bản gốc xem tại đây.
Bộ môn Lưu trữ học - QTVP
Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.